
Dòng UCPA (thường gọi là gối đỡ chữ P lùn) có đặc điểm là phần đế hẹp và các lỗ bắt bu lông được taro ren trực tiếp bên dưới đế, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt tối đa so với dòng UCP thông thường.
Bảng thông số kỹ thuật Koyo UCPA206
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Mã gối đỡ | UCPA206 |
| Mã vòng bi (Insert Bearing) | UC206 |
| Mã vỏ gối (Housing) | PA206 |
| Đường kính trục (d) | 30 mm |
| Chiều cao tâm trục (h) | 42.9 mm |
| Chiều dài tổng thể (L) | 94 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ bu lông (J) | 66 mm |
| Độ rộng đế (A) | 48 mm |
| Kích thước bu lông (taro ren) | M14 |
| Khối lượng (xấp xỉ) | 1.10 kg |
| Khả năng chịu tải động (C_r) | 19.5 kN |
| Khả năng chịu tải tĩnh (C) | 11.3 kN |




Bạn phải đăng nhập để bình luận.