
Thông số kỹ thuật Bạc đạn SKF NU 304 ECP
| Thông số kỹ thuật | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Ghi chú |
| Đường kính trong (Lỗ trục) | d | 20 | mm | |
| Đường kính ngoài | D | 52 | mm | |
| Chiều rộng (Độ dày) | B | 15 | mm | |
| Tải trọng động cơ bản danh định | C | 35.5 | kN | |
| Tải trọng tĩnh cơ bản danh định | Co | 26 | kN | |
| Giới hạn tải trọng mỏi | P | 3.25 | kN | |
| Vận tốc tham khảo | 15 000 | r/min | ||
| Vận tốc giới hạn | 18 000 | r/min | ||
| Khối lượng (xấp xỉ) | 0.152 | kg | ||
| Thiết kế | Vòng bi đũa một dãy, kiểu NU | Vòng ngoài có 2 gờ cố định, vòng trong không có gờ. | ||
| Vòng cách | P | Polyamide (Nhựa gia cường sợi thủy tinh) | Vòng cách đúc bằng Polyamide 6,6, dẫn hướng bằng con lăn. | |
| Thiết kế bên trong tối ưu | E | Tối ưu hóa, con lăn lớn hơn/nhiều hơn | Thuộc loại SKF Explorer | |
| Khả năng dịch chuyển dọc trục | Tối đa 0.9 | mm | Có thể dịch chuyển theo cả hai hướng | |
| Khe hở hướng kính tiêu chuẩn | CN (Bình thường) | (Nếu có ký hiệu C3 thì khe hở lớn hơn tiêu chuẩn) |
VB-60: Nhà cung cấp bạc đạn NU304ECP SKF,phớt,mỡ bò công nghiệp,xích tải,dụng cụ cân chỉnh đồng trục,máy gia nhiệt…chính hãng & hàng đầu tại Biên Hoà,Đồng Nai.
Giải thích mã:
- NU: Vòng bi đũa một dãy (Cylindrical Roller Bearing), vòng ngoài có hai gờ cố định, vòng trong không có gờ. Cho phép trục dịch chuyển dọc trục theo cả hai hướng (dùng làm bạc đạn tự do).
- 304: Mã kích thước series 30, đường kính lỗ trục d = 04 \times 5 = 20 \text{ mm}
- E: Thiết kế bên trong tối ưu, khả năng chịu tải cao hơn (Enhanced capacity).
- ECP: Vòng cách làm bằng Polyamide (nhựa gia cố sợi thủy tinh), dẫn hướng bằng con lăn (Roller centred).



Bạn phải đăng nhập để bình luận.