
Thông số kỹ thuật cơ bản của bạc đạn côn FAG 30311-XL (hoặc 30311-XL#E) thường như sau:
| Thông số | Giá trị | Đơn vị |
| Loại bạc đạn | Bạc đạn côn (Tapered roller bearing), một dãy | |
| Đường kính trong (d) | 55 | mm |
| Đường kính ngoài (D) | 120 | mm |
| Tổng chiều rộng (T) | 31.5 | mm |
| Chiều rộng vòng trong (B) | 29 | mm |
| Chiều rộng vòng ngoài (C) | 25 | mm |
| Khả năng chịu tải động cơ bản (Cr) | Khoảng 176 đến 180 | kN |
| Khả năng chịu tải tĩnh cơ bản (C0r) | Khoảng 163 đến 175 | kN |
| Tốc độ giới hạn | Khoảng 5600 đến 7500 | vòng/phút (r/min) |
| Tốc độ tham khảo | Khoảng 4350 đến 4800 | vòng/phút (r/min) |
| Khối lượng (m) | Khoảng 1.62 đến 1.63 | kg |
- 30311: Là mã kích thước cơ bản của bạc đạn côn.
- -XL: Là ký hiệu của FAG/Schaeffler chỉ hiệu suất cao (X-Life), cho biết vòng bi có cấu tạo bên trong đặc biệt để mang lại hiệu suất tốt hơn, tải trọng cao hơn và tuổi thọ dài hơn so với vòng bi tiêu chuẩn.
- #E: Ký hiệu bổ sung (thường không ảnh hưởng đến kích thước cơ bản) có thể liên quan đến thiết kế bên trong cụ thể hoặc vật liệu vòng cách (ví dụ: có thể ám chỉ rọ thép gia cường).

Thông số kỹ thuật cơ bản của bạc đạn côn FAG 30311-XL (hoặc 30311-XL#E) thường như sau:
| Thông số | Giá trị | Đơn vị |
| Loại bạc đạn | Bạc đạn côn (Tapered roller bearing), một dãy | |
| Đường kính trong (d) | 55 | mm |
| Đường kính ngoài (D) | 120 | mm |
| Tổng chiều rộng (T) | 31.5 | mm |
| Chiều rộng vòng trong (B) | 29 | mm |
| Chiều rộng vòng ngoài (C) | 25 | mm |
| Khả năng chịu tải động cơ bản (Cr) | Khoảng 176 kN đến 180 kN | kN |
| Khả năng chịu tải tĩnh cơ bản (C0r) | Khoảng 163 kN đến 175 kN | kN |
| Tốc độ giới hạn | Khoảng 5600 đến 7500 | vòng/phút (r/min) |
| Tốc độ tham khảo | Khoảng 4350 đến 4800 | vòng/phút (r/min) |
| Khối lượng (m) | Khoảng 1.62 đến 1.63 | kg |





Bạn phải đăng nhập để bình luận.