

Specifications : Thông số kỹ thuật
- Availability ( Tồn kho): Vui lòng liên hệ VB-60
- Brand ( Nhãn hiệu): FAG
- Item Number ( Mã số): NJ212-E-XL-TVP2 FAG
- Manufacturer Part Number: 0167344910000
- Also known as: NJ212-E-TVP2 FAG,NJ212ECP SKF
- Ứng dụng: Sử dụng cho các loại máy nén khí,motor công nghiệp…
Bảng Thông số Kỹ thuật Bạc đạn FAG NJ212-E-XL-TVP2
| Đặc tính | Mô tả | Đơn vị | Giá trị |
| Loại Vòng Bi | Vòng bi đũa hình trụ (Cylindrical roller bearing), một dãy, không định vị được trục (separable outer ring) | ||
| Mã Số Đầy Đủ | NJ212-E-XL-TVP2 | ||
| Đường Kính Lỗ (d) | Đường kính trong của vòng bi | mm | 60 |
| Đường Kính Ngoài (D) | Đường kính ngoài của vòng bi | mm | 110 |
| Bề Rộng (B) | Chiều rộng tổng thể của vòng bi | mm | 22 |
| Khả Năng Tải Động Cực Đại (Cr) | Tải trọng động hướng tâm tối đa mà vòng bi có thể chịu được khi quay với tốc độ nhất định và có tuổi thọ danh định. | kN | 100 |
| Khả Năng Tải Tĩnh Cực Đại (C0r) | Tải trọng tĩnh hướng tâm tối đa mà vòng bi có thể chịu được mà không gây biến dạng vĩnh viễn đáng kể cho các bộ phận. | kN | 94 |
| Tốc Độ Giới Hạn (Dầu) | Tốc độ quay tối đa khuyến nghị khi sử dụng bôi trơn bằng dầu. | vòng/phút | 7500 |
| Tốc Độ Giới Hạn (Mỡ) | Tốc độ quay tối đa khuyến nghị khi sử dụng bôi trơn bằng mỡ. | vòng/phút | 6300 |
| Trọng Lượng | Khối lượng xấp xỉ của vòng bi | kg | 0.94 |
| Vật Liệu Vòng Cách | TVP2: Vòng cách bằng polyamide gia cố sợi thủy tinh (glass fiber reinforced polyamide). | ||
| Khe Hở Hướng Tâm (Tiêu Chuẩn) | Khe hở bên trong của vòng bi, không tải (thường là CN hoặc C0). | µm | 18 – 48 (CN) |
| Phạm Vi Nhiệt Độ Hoạt Động | Phạm vi nhiệt độ mà vòng bi có thể hoạt động hiệu quả. | °C | -30 đến +120 (đối với TVP2) |
| Dòng Sản Phẩm | E: Thiết kế được tối ưu hóa với số lượng con lăn lớn hơn để tăng khả năng chịu tải. | ||
| Độ Chính Xác | Tiêu chuẩn (thường là cấp độ chính xác P0). |


Bạn phải đăng nhập để bình luận.